Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 253/379
- Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiên Thuận- Gò Dầu- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hồng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Thuận- Gò Dầu- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thanh- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Hóa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Khê- Đoan Hùng- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Đông Quang- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Mễ- Phú Lương- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ô Lèo- Pum E Hoàng Đa- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Peam Chu- Pray Veng- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 19/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đước Xướng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 6/8/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu