Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 252/379

  1. Phạm Văn Mun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tích Thiện- Trà Ôn- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Mun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tích Thiện- Trà Ôn- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tư Hiền- Tư Nghĩa- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ngắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đạo- Ân Thi- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu