Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 251/379
- Phạm Văn Mênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại bản- An Hải- Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thuận- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Văn Phố- Khánh Đức- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Văn Phố- Khánh Đức- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỗi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tráng Kiệt- Bình Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trảng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đốc Tín- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đốc Tín- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu