Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 250/379

  1. Phạm Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Lạc- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Mái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Mẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Thụy- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Mậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Mần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Kỳ- Tam Nông- Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Đức- An Thụy- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Lang- Ô Môn- Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Mên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 9/9/1965 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Mẻng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền An- Yên Hùng- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Mẻng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên An- Yên Hưng- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu