Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 249/379
- Phạm Văn Lũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hưng- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Thuận- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Sở- Thường Tín- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thuận- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thuận- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu