Phạm Văn Mạ

Năm sinh1947
Quê quánCổ Thành- Chí Linh-
Ngày hy sinh 27/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082455]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Mạ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/9/1968, Quê quán=Cổ Thành- Chí Linh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26879 (số thứ tự 1082455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Mạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Mạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 27/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cảnh sinh 1949 · Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  2. Đinh Tiến Hãnh sinh 1944 · An Đồng- Phụ Dực-
  3. Đỗ Văn Biên Hưng Đạo- An Thụy-
  4. Đoàn Văn Lại sinh 1936 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  5. Đồng Xuân Mẫn sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  6. Hồ Xuân Lý sinh 1949 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  7. Hoàng Huy Năm sinh 1945 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa-
  8. Hoàng Phúc Tính Chí Tân- Khoái Châu-
  9. Hoàng Thanh Vân sinh 1941 · Minh Lập- Đồng Hy-
  10. Huỳnh Văn Minh sinh 1941 · Mỹ Chánh- Ba Tri-
  11. Lê Chí Cống sinh 1941 · Trung Thành- Nông Cống-
  12. Lê Công Thành sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn-
  13. Lê Công Thành sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn-
  14. Lê Xuân Quang sinh 1949 · Như Hòa- Kim Sơn-
  15. Mai Văn Vinh sinh 1940 · Hà Ninh- Hà Trung-
  16. Ngân Văn Quý sinh 1939 · Lập Phú Nguyên- Quan Hóa-
  17. Nguyễn Đình Điệt Đại Hưng- Gia Lâm-
  18. Nguyễn Đình Thanh sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương-
  19. Nguyễn Đình Tư Hải Vân- Hải Hậu-
  20. Nguyễn Đình Tư Hải Vân- Hải Hậu-
  21. Nguyễn Ngọc Hoa sinh 1949 · Hằng Hưng- Gia Lộc-
  22. Nguyễn Thiên Lạng sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Xương-
  23. Nguyễn Trọng Chung sinh 1949 · Hoằng Tín- Hoằng Hóa-
  24. Nguyễn Văn Hòa Mỹ An Hưng- Lấp Vò-
  25. Nguyễn Văn Hòa Mỹ Nam- Rấp Rò-
  26. Nguyễn Văn Hồng sinh 1948 · Quảng Ninh- Quảng Xương-
  27. Nguyễn Văn Ngoan Kim Cương- Kim Thành-
  28. Nguyễn Văn Ngoạn Kim Cương- Kim Thành-
  29. Nguyễn Văn Thành sinh 1948 · Tà Băng- Châu Thành-
  30. Nguyễn Văn Thuận sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  31. Nguyễn Văn Trần sinh 1937 · Tân Hưng- Gia Lộc-
  32. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1940 · Đông Văn- Đông Sơn-
  33. Nguyễn Văn Xua sinh 1941 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi-
  34. Nguyễn Văn Xua sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi-
  35. Phạm Hồng Tiến sinh 1943 · Cẩm Liên- Cẩm Thủy-
  36. Phạm Huy Vân sinh 1946 · Hoằng Trị- Hoằng Hóa-
  37. Phạm Ngọc Lâm - -
  38. Phạm Thọ Thông sinh 1947 · Dân Chủ- Tứ Kỳ-