Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 248/379
- Phạm Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Kiều- Sa Đéc- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lể- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 295 ngõ 163 Hàng Xênh- Lê Chân- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · 29A ngõ 163 Hàng Kênh- Khu Lê Chân- Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Già- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quý Mỹ- Tân Lạc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bàng - Đông Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu