Phạm Văn Long

Năm sinh1949
Quê quánPhục Lễ- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 5/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082409]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Long, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24873, Quê quán=Phục Lễ- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26833 (số thứ tự 1082409).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 5/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Sơn sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu-
  2. Đỗ Quốc Nhượng sinh 1935 · Minh Châu- Quảng Oai-
  3. Đỗ Văn Bích sinh 1939 · Vạn Thắng- Nông Cống-
  4. Đoàn Văn Sết sinh 1945 · Bình Tân- Hòa Đồng-
  5. Dương Quang Hóa sinh 1949 · An Hồng- An Hải-
  6. Lâm Quế Thanh Thanh Thới- Mỏ Cày-
  7. Lê Đình Lai sinh 1949 · Xuân Giang- Thọ Xuân-
  8. Lương Đình Thắng sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn-
  9. Nguyễn Đắc Dần sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu-
  11. Nguyễn Khắc Dần Yên Thường- Gia Lâm-
  12. Nguyễn Minh Sơn sinh 1942 · Tân Thạnh- Gò Công-
  13. Nguyễn Ngọc Khiên sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  14. Nguyễn Thành Hải sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương-
  15. Nguyễn Văn Hết Phước Long- Hồng Dân-
  16. Nguyễn Văn Hợp sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Mô-
  17. Phạm Hữu Thêm sinh 1946 · Yên Tiến- Ý Yên-
  18. Phạm Trường Sơn sinh 1942 · Thụy Liễu- Cẩm Khê-
  19. Phạm Trường Sơn sinh 1942 · Thúy Hiển- Cẩm Khê-
  20. Phạm Văn Long Phục Lể- Thủy Nguyên-
  21. Phan Như Hổ Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  22. Tạ Văn Thư sinh 1949 · Nguyệt Đức- Yên Lạc-