Phạm Văn Lương

Quê quánKim Định- Kim Sơn-
Ngày hy sinh 27/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082430]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/4/1970, Quê quán=Kim Định- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26854 (số thứ tự 1082430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 27/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Măng (Mảng) sinh 1945 · Lê Lai- Thạch An-
  2. Hồ Văn Hòa sinh 1953 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu-
  3. Hoàng Xuân Hùng Tích Hương- Đồng Hỷ-
  4. Hoàng Xuân Hùng sinh 1948 · Tích Hương- Đồng Hỷ-
  5. Lê Văn Tố sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  6. Lê Văn Tồ sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  7. Lê Xuân Lư sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh-
  8. Lê Xuân Lư Tân Dân- Chí Linh-
  9. Lương Văn Hoạch sinh 1944 · Tân Trào- Sơn Dương-
  10. Nguyễn Đăng Bi Thanh Bình- Cẩm Giàng-
  11. Nguyễn Văn Côn sinh 1940 · Đức Thành- Quế Võ-
  12. Nguyễn Văn Cơn Đức Thành- Quế Võ-
  13. Nguyễn Văn Hào Trường Long- Ô Môn-
  14. Nguyễn Văn Nhớ sinh 1939 · Mai Trung- Hiệp Hòa-
  15. Nguyễn Văn Nhớ Mai Trung- Hiệp Hòa-
  16. Nguyễn Văn Nhớ Mai Trang- Hiệp Hòa-
  17. Nguyễn Văn Nhỡ sinh 1939 · Tây Lương- Tiền Hải-
  18. Phạm Văn Lương Kim Định- Kim Sơn-
  19. Tô Đình Phùng sinh 1948 · Hoàng Tiến- Chí Linh-
  20. Tô Đình Phùng Hoàng Tiến- Chí Linh-