Phạm Văn Minh

Năm sinh1943
Quê quánXuân Phong- Xuân Trường-
Ngày hy sinh 4/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082497]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Minh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24476, Quê quán=Xuân Phong- Xuân Trường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26921 (số thứ tự 1082497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Đào sinh 1942 · Lai Đồng- Thanh Sơn-
  2. Dư Ngọc Long sinh 1949 · Ninh Thạnh Lợi- Hồng Dân-
  3. Du Văn Thân sinh 1935 · Trung An- Củ Chi-
  4. Dương Hữu Su sinh 1945 · Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  5. Dương Minh Khai sinh 1943 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa-
  6. Dương Văn Dê sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành-
  7. Hà Đức Mùi sinh 1944 · Lạng Sơn- Thanh Sơn-
  8. Hà Tuấn Mỹ sinh 1947 · Hiệp Lực- Ninh Giang-
  9. Hồ Công Định sinh 1934 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-
  10. Hồ Văn Bé sinh 1943 · Nguyễn Phích- Trần Thời-
  11. Hồ Văn Chánh sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  12. Hồ Văn Phơ sinh 1939 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-
  13. Huỳnh An Tấn sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức-
  14. Huỳnh An Tấn sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức-
  15. Huỳnh An Tấn sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức-
  16. Huỳnh Văn Bảy sinh 1935 · Bình Long- Hòa Đồng-
  17. Huỳnh Văn Cam Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm-
  18. Huỳnh Văn Cương sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi-
  19. Huỳnh Văn Khánh Phụng Hiệp- Phụng Hiệp-
  20. Huỳnh Văn Khánh sinh 1942 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp-
  21. Huỳnh Văn Lai An Trạch- Chín Nam-
  22. Huỳnh Văn Lai sinh 1942 · An Trạch- Chín Nam-
  23. Huỳnh Văn Trấn sinh 1943 · Nhật Minh- Tân Trụ-
  24. Khương Huệ Tinh sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỷ-
  25. Khương Huệ Tinh Khe Mơ- Đồng Hỷ-
  26. Khương Huệ Tinh sinh 1949 · Khe Mơ- Đông Hỷ-
  27. Khương Huệ Tinh sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỉ-
  28. Kim Văn Đấu sinh 1944 · Long Mỹ- Duyên Hải-
  29. Kim Văn Đấu Long Mỹ- Duyên Hải-
  30. Kim Văn Đấu sinh 1944 · Long Vĩnh- Duyên Hải-
  31. Lê Phi Thường Tân Khánh Bình- Mỏ Cày-
  32. Lê Tiến Sơn sinh 1936 · Cẩm Đình- Phúc Thọ-
  33. Lê Tiến Sơn sinh 1936 · Cẩm Đình- Phúc Thọ-
  34. Lê Văn Ai sinh 1939 · Thuận Mỹ- Châu Thành-
  35. Lê Văn Bủng Đức Hòa- Đức Hòa-
  36. Lê Văn Chính sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4-
  37. Lê Văn Quảng Ngọc Châu- Nam Sách-
  38. Lê Văn Thông sinh 1944 · Mỹ Thành- Tân Trụ-
  39. Lê Văn Ty Thuận Mỹ- Châu Thành-
  40. Lê Việt Hải Thường Thới- Hồng Ngự-
  41. Lưu Văn Chính sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4-
  42. Ma Văn Nên sinh 1946 · Tân Thánh- Phú Lương-
  43. Ma Văn Nên sinh 1946 · Tân Thánh- Phú Lương-
  44. Ngô Hùng Vương sinh 1941 · Duy Xuyên- Xuyên Trường-
  45. Nguyễn Bá Lưu sinh 1955 · Trần Phú- Thường Tín-
  46. Nguyễn Bá Lữu sinh 1935 · Trần Phú- Thường Tín-
  47. Nguyễn Bá Toán sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ-
  48. Nguyễn Bá Toán sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ-
  49. Nguyễn Bá Toán sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ-
  50. Nguyễn Công Dung Tân Phúc- Phúc Thọ-
  51. Nguyễn Công Dung sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ-
  52. Nguyễn Công Dung sinh 1947 · Vân Phúc- Phúc Thọ-
  53. Nguyễn Công Dung sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ-
  54. Nguyễn Hoàng Huấn Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  55. Nguyễn Hoàng Huấn sinh 1946 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  56. Nguyễn Hoàng Phấn sinh 1946 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  57. Nguyễn Minh Trí sinh 1946 · An Trạch- Chín An-
  58. Nguyễn Minh Trí sinh 1946 · An Trạch- Chín An-
  59. Nguyễn Minh Trí An Trạch- Chín Nam-
  60. Nguyễn Nội Hà Long Phú- An Hóa-