Phạm Văn Nền

Quê quánAn Tây- Gia Lương-
Ngày hy sinh 1/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082533]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25416, Quê quán=An Tây- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26957 (số thứ tự 1082533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 1/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thụ Huy Giáp- Bảo Lạc-
  2. Hoàng Văn Thụ Huy Giáp- Bảo Lạc-
  3. Lê Anh Sáng Tân Lợi- Cà Mau-
  4. Lê Bá Giao Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  5. Lê Quang Trình sinh 1950 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc-
  6. Lê Quang Trình Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc-
  7. Lê Văn Côi Xuân Bình- Như Xuân-
  8. Lê Văn Côi Xuân Bình- Như Xuân-
  9. Ngô Văn Tiệm Hải Thịnh- Hải Hậu-
  10. Ngô Văn Tiên Hải Thịnh- Hải Hậu-
  11. Ngô Văn Tiện Hải Thịnh- Hải Hậu-
  12. Ngô Văn Tiện Hải Thịnh- Hải Hậu-
  13. Nguyễn Đình Phú sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu-
  14. Nguyễn Đình Phú Tân Dân- Khoái Châu-
  15. Nguyễn Đình Phú sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu-
  16. Nguyễn Minh Sơn Chương Chính- Phù Cừ-
  17. Nguyễn Minh Sơn Trương Chính- Phù Cừ-
  18. Nguyễn Quốc Thành sinh 1941 · Hữu Định- Châu Thành-
  19. Nguyễn Tuấn Sơn Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  20. Nguyễn Tuấn Sơn Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  21. Phạm Đăng Nền An Tây- Gia Lương-
  22. Phạm Đăng Nền An Tây- Gia Lương-
  23. Phạm Văn Nền An Tây- Gia Lương-