Phạm Văn Ngay

Năm sinh1937
Quê quánKiến Thuận- Gò Dầu-
Ngày hy sinh 2/6/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082551]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ngay, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24625, Quê quán=Kiến Thuận- Gò Dầu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26975 (số thứ tự 1082551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ngay” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ngay” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 2/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Kỉm Hiệp Hưng- Giồng Trôm-
  2. Đỗ Văn Ân sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi-
  3. Hồ Văn Mẩm Thành An- Mỏ Cày-
  4. Huỳnh Văn Nôi Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  5. Lê Văn Mừng Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm-
  6. Lê Xuân Quy Quang Trung- Gia Lâm-
  7. Lê Xuân Quy Quang Trung- Gia Lâm-
  8. Lê Xuân Quy Quang Trung- Gia Lâm-
  9. Liễu Văn Nô sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu-
  10. Lương Văn Thọ Thanh Nghi- Mỏ Cày-
  11. Nguyễn Hồng Lương Hào- Giồng Trôm-
  12. Nguyễn Thanh Tùng Lương Tân- Long Mỹ-
  13. Nguyễn Văn Ẩn Tân Khánh Đông- Lê Hà-
  14. Nguyễn Văn Cạnh sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh-
  15. Nguyễn Văn Lục sinh 1938 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc-
  16. Nguyễn Văn Quý Phước Vinh Đông- Cần Giuộc-
  17. Nguyễn Văn Thất Xuân Hòa- Kế Sách-