Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 20/379

  1. Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lang Thương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Mò - Cầu Tiền - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Giảm - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 11 - Bảo Hưng - Châu Sơn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Định Hóa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Thượng - Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thế Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trục Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Sắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cốc Hao - Hùng Việt - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Phong Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuân - Đông Sắc - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thân Mộng - Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1963 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Vi - Quảng Ninh - Tiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Viết Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điều Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Súy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Sắc - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Bí Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Hới - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu