Phạm Văn Thể

Năm sinh1950
Quê quánThọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 13/05/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 900 - Điểm cao 900 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1877 (số thứ tự 1876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Vậy sinh 1945 · Đang Sơn - Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hà Rang, H4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sách sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
  3. Phạm Hữu Hưởng sinh 1945 · Diễn Quang - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Làng Hiệp 67, Kon Tum - Kon Tum
  4. Phạm Mạnh Tảng sinh 1933 · Hưng Quan - Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lương Ngọc Tại sinh 1941 · Kháng Minh - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà Ma làng Huỳnh, h4, Gia Lai - Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Bợm sinh 1948 · Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  7. Vi Văn Hạnh sinh 1950 · Lâm Sơn - Chi Lăng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà mả, làng huỳnh, Khu 4 - Gia Lai
  8. Đào Trung Thiện sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Cao Ngọc Chuyến sinh 1946 · Xóm Cát - Quy Hóa - Minh Hóa - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Duy Hải sinh 1944 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Ký sinh 1947 · Tân Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đào Duy Tiến sinh 1948 · Xóm Đình - Phú Nham - Phù Minh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Tuyển Nhĩ Trí sinh 1944 · Chòm Đạt - Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa · Vận Tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đình Hai sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trần Văn Vụ sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Văn Ban sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Thanh sinh 1949 · Xa Lý - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Vũ Văn Hướng sinh 1943 · 21 Khu Cầu Đủ - Hà Đông - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Tống Kim Long sinh 1941 · Gia Lộc - Gia Viên - Ninh Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Vũ Thành Thể sinh 1942 · Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18 Bản đổ UTM 1/50.000
  21. Cao Xuân Biếm sinh 1942 · Thương Lang - Ninh Hòa - Duyên Hà - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Xa Văn Bầng sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Trương Văn Cón sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hoàng Văn Chức sinh 1944 · Nà Chi - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1945 · Bằng Nang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3