Phạm Thế Kỷ

Năm sinh1950
Quê quánTrục Cát - Trực Ninh - Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 4/9/1970
Nơi hy sinhBệnh xá BT.Trung - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Bệnh xá BT.Trung mộ 17 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1537 (số thứ tự 1536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/9/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Quý sinh 1950 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thà sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Quốc Huy sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Quang Dịch sinh 1946 · Kéo Mèo - Quang Lăng - Hạ Lang - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Đoàn sinh 1947 · Thương Hội - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1950 · Văn Lan - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Đình Chứ sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Hồng sinh 1946 · Thôn Bắc - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000