Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 21/379
- Phạm Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đống Đa - Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chòm Chiếng - Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lưu - Bắc Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vịnh - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Thiện - Thanh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Làng Khánh - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quang (Quanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Điền - Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Xá - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Văn - Đan Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Lộ - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 41 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Bằng - Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Cốc - Thanh Hóa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Thái - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thi Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tân Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Du Lễ - Liên Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Kết - Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Xá - Nhân Thắng - Gia lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xích Đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Ngư - Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kỳ Nga - Thái Phúc - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu