Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 22/379

  1. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bắc Khuê - Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Thọ Lộc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Lâm - Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viên Nội - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 7 Lò 12 Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Lòng - Hoàng Nga - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ninh Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Đô - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 22, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 100 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hóc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Kiện - Vũ Sơn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Long - Liêm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Minh Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 555 Xóm Thẳng - Tiểu Khu Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đòng Hóa - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Suối Đùn - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu