Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 23/379

  1. Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tiến Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thái - Dân Chủ - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trọng Kỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Huy Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Đông - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bẩng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hòa - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Long - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuận Nghiệp - Bích Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm trung thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 8, Khối 83 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 21B, Đường 12 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Gia Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đầm Đa - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quốc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Bắc - Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Hồng - Thuận Vi - Vũ Thá - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Quang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Me Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nãi Sơn - Tú Sơn - An Thượng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Như Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạo Khi - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Như Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu