Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 24/379

  1. Phạm Công Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lai Tê - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Bá Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bồng Phúc - Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Huy Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Đồng - Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Chiến Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bản Động - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thành - Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Cúc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Xuân - Thắng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Cầu - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thâm Khoa - Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chép Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Đông - Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thư sỹ, Tiên Lữ, Hải Hưng - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hạ - Hùng Cường - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu