Phạm Văn Hội

Năm sinh1950
Quê quánPhương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 17/08/1973
Nơi hy sinhĐiểm cao 674 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.14.03 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3320 (số thứ tự 3319).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Ó sinh 1952 · Xóm U - Quỳ Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 26 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lù Xín Tờ Đin Lạc - Lang Dun - Hoàng Xu Pì - Hà Giang · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 27 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Xuân Hải sinh 1952 · Tùng Đấu - Ngô Quyền - Bắc Giang · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thư sinh 1948 · Phú Xuân - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 30 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Tuấn sinh 1952 · Nước Mạo - Đồng Nghệ - Đà Bắc - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 31 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Toản sinh 1953 · Đan Trăng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Phúc sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Sơn Chiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Văn Sài sinh 1945 · Phò Beo - Ngọc Khánh - Trung Khánh - Cao Bằng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Bá Đằng sinh 1953 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Đức Văn sinh 1949 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bùi Quang Húng sinh 1950 · Bãi Trữ - Minh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Tại Nghĩa sinh 1953 · Thôn Văn - Phú Xuyên - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Kim Chiêu sinh 1954 · Doãn Thượng, Thuận Thượng - Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Hà Văn Lan sinh 1946 · HTX Kim Đồng - Tứ Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Còi sinh 1953 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Phan Văn Đại sinh 1949 · Yên Thái - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Trần Trung Tính sinh 1949 · Trung Kiên - Trung Nghĩa - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Viết Sinh sinh 1944 · Thái Sơn - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3