Phạm Văn Khai
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1969 |
| Ngày hy sinh | 6/9/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 16.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2561 (số thứ tự 2560).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Khai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Khai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 6/9/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Quang Lường sinh 1950 · Minh Lương - Hạ Lang - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.83 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Lê Văn Đáp sinh 1952 · Phù Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.83.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Trần Đăng Khoa sinh 1951 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.80.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Dương Công Thích sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Thúy sinh 1947 · Xóm 4 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000