Phạm Viết Châu

Năm sinh1950
Quê quánKim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1967
Ngày hy sinh 25/03/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhBắc Chư Hinh 4km - Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1841 (số thứ tự 1840).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thái Sơn sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  2. Ninh Văn Đôn sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc · Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Kim Sơn sinh 1949 · Lai Vi - Quảng Ninh - Tiến Xương - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Cao Thắng sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Nghĩa Hưng sinh 1938 · Dương Nội - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.500-85.200 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Xuân Tụng sinh 1946 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Phẫu d3, E28
  7. Lê Quang Thời sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Viện 1 B3
  8. Hoàng Văn Tính sinh 1941 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3