Ninh Văn Đôn

Năm sinh1935
Quê quánHoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 25/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNam Đông Nam 467 2km - Nam Đông Nam 467 2km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1829 (số thứ tự 1828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Văn Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Văn Đôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thái Sơn sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  2. Phạm Kim Sơn sinh 1949 · Lai Vi - Quảng Ninh - Tiến Xương - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Cao Thắng sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Viết Châu sinh 1950 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Nghĩa Hưng sinh 1938 · Dương Nội - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.500-85.200 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Xuân Tụng sinh 1946 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Phẫu d3, E28
  7. Lê Quang Thời sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Viện 1 B3
  8. Hoàng Văn Tính sinh 1941 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3