Phạm Mạnh Hùng

Quê quánYên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 27/05/1969
Nơi hy sinhBệnh xá d3 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1502 (số thứ tự 1501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mạnh Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Thoại sinh 1950 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · bản Nước Lâu H29, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tháng sinh 1949 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.76.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Quang Vịnh sinh 1940 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Nguyễn Xuân Thụ sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu vực K50 Kông Hia
  5. Văn Đức Lân sinh 1944 · Yên Minh - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.88.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hồ Nghĩa Trường sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phạm Công Thắng sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Dương Vê Thoạn sinh 1950 · Thâm Vắt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Văn Thanh sinh 1945 · Phù Thiện - Thanh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Đồng sinh 1950 · Bảng Khua - Cu Ngàn - Hạ Lang - Cao Bằng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Tiến Phượng sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Mạnh sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nông Văn Riệu Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Mã Hồng Tịch sinh 1942 · Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.93.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Nghì sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trịnh Vương Toàn sinh 1948 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Hà Văn Nhật sinh 1949 · Xóm Ngọc - Sầm Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đỗ Viết Vương (Vượng) sinh 1950 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Cao Như Hiền sinh 1949 · Tân Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3