Đào Quang Vịnh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1964 |
| Ngày hy sinh | 27/05/1969 |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1271 (số thứ tự 1270).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Quang Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Quang Vịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Văn Thoại sinh 1950 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · bản Nước Lâu H29, Kon Tum
- Nguyễn Văn Tháng sinh 1949 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.76.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thụ sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu vực K50 Kông Hia
- Phạm Mạnh Hùng Yên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Văn Đức Lân sinh 1944 · Yên Minh - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.88.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Nghĩa Trường sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Công Thắng sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Vê Thoạn sinh 1950 · Thâm Vắt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Thanh sinh 1945 · Phù Thiện - Thanh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Đồng sinh 1950 · Bảng Khua - Cu Ngàn - Hạ Lang - Cao Bằng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Phượng sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Mạnh sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Riệu Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mã Hồng Tịch sinh 1942 · Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.93.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nghì sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Vương Toàn sinh 1948 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhật sinh 1949 · Xóm Ngọc - Sầm Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Viết Vương (Vượng) sinh 1950 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Như Hiền sinh 1949 · Tân Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3