Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Phạm Văn Dẩng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Nhuệ - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  9. Pham Văn Đảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: d4, Lũ 75,QK7 Hy sinh: 04.5.1974 Áp Ko K'rúa, xã P'rây Thum, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lãng- Dân Chủ- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Uyên- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hào- Quỳ Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1972 (24-79)04 mộ 1 hàng 11 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 123 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.