Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 13/14

  1. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 19/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 19/2/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Qua- Thái Nguyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 19/2/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Việt Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Hải- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ninh Đích Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Ninh Hai Viêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ninh Hai Viêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ninh Hải Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ninh Ngọc Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lão- Quốc Tuấn- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ninh Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ninh Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Ninh Sùi Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xoành Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ninh Tích Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 3- Đô Lương- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ninh Tích Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm B- TT Đô Lương- Xem đầy đủ →
  29. Ninh Tiến Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.