Ninh Tiến Ước

Năm sinh1946
Quê quánHải Thịnh- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 15/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079962]: Lietsi {Họ tên=Ninh Tiến Ước, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Hải Thịnh- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24386 (số thứ tự 1079962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Tiến Ước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Tiến Ước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Viết Xuất
  2. Hồ Văn Kim
  3. Lê Hồng Mịch
  4. Nguyễn Văn Ái
  5. Nguyễn Văn Choán
  6. Nguyễn Văn Choắn
  7. Nguyễn Xuân Hành
  8. Nguyễn Xuân Hành
  9. Nguyễn Xuân Mai
  10. Nguyễn Xuân Mai