Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 14/14

  1. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ninh Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ninh Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ninh Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ninh Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuấn Dương- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hội Cự- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Hà Bắc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Ninh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320B Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 111 Xem đầy đủ →
  24. Ninh Văn Hanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 34 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 148 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 11 Số 152 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Đồng Tiến- Tiên Lãng- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 152 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 11 Số 154 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.