Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 1/14

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Đơn vị: 770 Cục hậu cần Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Văn Ninh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Ninh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lã Ngọc Ninh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đăng Ninh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Miếu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Bá Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Trang, Bắc Lý, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đăng Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Ninh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, An Bá, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: B cối D37 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Ninh Chìn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Ninh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Hàng 2; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ninh Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đàm Đình Nính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ninh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Thường - Hùng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ninh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Ninh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ninh Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Qui Rù - Vĩnh Đông - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Trống - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.