Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 2/14

  1. Nguyễn Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 24 Hạ lý - Thái Hòa - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1977 Xem đầy đủ →
  2. Lã Đình Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Nương Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Na Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hương Vinh - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Việt Cường - Trấn Yên - hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/16/1978 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Bình - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Ninh Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Long Quán - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ninh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Doãn Ninh (Minh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dị Lậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thái Dương - Cầm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Gia Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 42 - Phố 3 - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn 2 - An Bá - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Hồng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Nình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thậm Trì - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Quang - Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Bá Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1972 Xem đầy đủ →
  26. La Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Năng Khà - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đàm Ninh Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Chi - Trùng Quán - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Sơn - Đồng Kỷ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 104 - Phố Ninh Xá - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Ninh Thìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Quyền - Kim Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.