Phạm Xuân Lang
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Ngày hy sinh | 24/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| An táng hiện nay | Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4576 (số thứ tự 4575).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Lang” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phạm Xuân Lang” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Thế Hiền Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Văn Bẹo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đức Biềng Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Nam Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Giáp Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Quang Phúc Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quốc Nguyên Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thà Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Công Lại Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Trương Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Đức Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Trường An Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Hùng Lương Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Phượng Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Cao Sơn Tinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.77.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Chẩm Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.77.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Tiến Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3