Bùi Văn Giáp

Năm sinh1951
Quê quánquán Trang - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 24/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 28.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2916 (số thứ tự 2915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Hiền Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Quách Văn Bẹo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Đức Biềng Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Nam Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Dương Quang Phúc Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Quốc Nguyên Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Thà Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Xuân Lang Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Công Lại Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Xuân Trương Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đỗ Văn Đức Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Trường An Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  13. Nguyễn Hùng Lương Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  14. Nguyễn Đình Phượng Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  15. Cao Sơn Tinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.77.07 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Ngọc Chẩm Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.77.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hà Văn Tiến Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3