Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 13/18

  1. Nhân Trọng Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lộc Hoàng Hóa Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Kỳ- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Cao Đình Nhân (Nhâm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Sơ- Thanh Trì- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Chu Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Sơn- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đàm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tráng Việt- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Đức Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Ngọc Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tiến- Gia Viễn- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Huy Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Việt- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lạc Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đức Ninh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hà Nhân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Thái Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Lạc- Quế Phong- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Bá Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diêm Hồng- Kim Tập- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.