Đào Thanh Nhàn

Quê quánTân Việt- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 14/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056037]: Lietsi {Họ tên=Đào Thanh Nhàn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1972, Quê quán=Tân Việt- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 461 (số thứ tự 1056037).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Thanh Nhàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Thanh Nhàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Duy Chinh
  2. Đoàn Như Dâng
  3. Đoàn Văn Dâng
  4. Dương Đắc Chấn
  5. Dương Văn Hoàn
  6. Dương Văn Hoàng
  7. Hà Đại Liên
  8. Hà Văn Chình
  9. Hà Văn Thình
  10. Hoàng Ca Sâm
  11. Hoàng Cao Khá (Khà)
  12. Hoàng Văn Hùng
  13. Hoàng Văn Xoa
  14. Hoàng Văn Xương
  15. Hoàng Văn Xương
  16. Lê Đức Lựng
  17. Lê Hồng Can
  18. Lê Như Lệ
  19. Lê Như Lệ
  20. Lê Trọng Cả
  21. Lê Trường Chính
  22. Lê Trường Chính
  23. Mai Xuân Ích
  24. Ngô Văn Thắng
  25. Ngô Văn Thắng
  26. Ngô Văn Thắng
  27. Nguyễn Bá Thịnh
  28. Nguyễn Công Đồng
  29. Nguyễn Công Suất
  30. Nguyễn Đào Dũng
  31. Nguyễn Đào Dũng
  32. Nguyễn Hữu Chân(Thân)
  33. Nguyễn Hữu Nghĩa
  34. Nguyễn Hữu Nghĩa
  35. Nguyễn Hữu Thụ
  36. Nguyễn Hữu Thụ
  37. Nguyễn Hữu Thụ
  38. Nguyễn Hữu Thụ
  39. Nguyễn Ích Thức
  40. Nguyễn Ích Thức
  41. Nguyễn Ích Thức
  42. Nguyễn Như Ý
  43. Nguyễn Văn Be
  44. Nguyễn Văn Bình
  45. Nguyễn Văn Bình
  46. Nguyễn Văn Hồ
  47. Nguyễn Văn Hồ
  48. Nguyễn Văn Khánh
  49. Nguyễn Văn Khánh
  50. Nguyễn Văn Mão
  51. Nguyễn Văn Pha
  52. Nguyễn Văn Pha
  53. Nguyễn Văn Phiên
  54. Nguyễn Văn Phiên
  55. Nguyễn Văn Quyên
  56. Nguyễn Văn Quyên
  57. Nguyễn Văn Sảng
  58. Nguyễn Văn Sảng
  59. Nguyễn Văn Sỏng
  60. Nguyễn Văn Suốt