Hoàng Đình Nhan

Năm sinh1953
Quê quánDuyên Hồng- Kim Động-
Ngày hy sinh 8/10/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058914]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Nhan, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27310, Quê quán=Duyên Hồng- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3338 (số thứ tự 1058914).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Nhan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Nhan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 8/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Phúc
  2. Hoàng Văn Nhan
  3. Hoàng Văn Nhan
  4. Hoàng Văn Tước
  5. Hoàng Văn Tước
  6. Hoàng Ý
  7. Hoàng Ý
  8. Lê Duy Trinh
  9. Lê Duy Trinh
  10. Nguyễn Khắc Hùng
  11. Nguyễn Khắc Tùy
  12. Nguyễn Khắc Tùy
  13. Nguyễn Khắc Tùy
  14. Nguyễn Văn Dĩ
  15. Nguyễn Văn Đô
  16. Nguyễn Văn Đô
  17. Nguyễn Văn Dực
  18. Nguyễn Văn Hiệu
  19. Nguyễn Văn Hiệu
  20. Nguyễn Văn Phúc
  21. Nguyễn Văn Ương
  22. Nguyễn Văn Ương
  23. Phạm Bá Hải
  24. Phạm Văn Sâm
  25. Phạm Văn Sâm