Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 14/18

  1. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 18/2/1967 Xem đầy đủ →
  4. Khuất Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Chính Công- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lã Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Anh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Xuân- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · La Mạc- Thanh Chương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Nhân Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Nhân Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Lang- Lang Chánh- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thụy Dũng- Thụy Anh- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Nhắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.