Lương Đình Nhân

Năm sinh1945
Quê quánTiên Việt- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 31/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064412]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Nhân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/7/1970, Quê quán=Tiên Việt- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8836 (số thứ tự 1064412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 31/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dịp Khăn Lồng
  2. Hoàng Đức Kế
  3. Lương Đình Nhân
  4. Nguyễn Đăng Hà
  5. Nguyễn Đăng Hà
  6. Nguyễn Đăng Hà
  7. Nguyễn Đăng Hà
  8. Nguyễn Minh Thịnh