Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Xuân Hóa” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lộc Hy sinh: 6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hòa (Gia Lộc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1967 T405 Đắc Lắc h5 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Việt Cường- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/11/1969 (74-79)09 ngã ba Đắc Song Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Cường- Định Hóa Hy sinh: 5/3/1972 Đông Tà Doay Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 25/12/1972 (72-19)02 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiền Xuân- Đông Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.