Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Nguyễn Văn quang” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/09/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng, khối 31 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Tiến - Phổ Minh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ba Dư - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đình Tràng - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghị Quý - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Kha - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Duyên - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 3 - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Lợi - Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Long - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Số 7 - Kim Mã - Hà Nội Đơn vị: d9 e4 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoè nha 1-Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978 2951 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 22/04/1978 2952 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thôn Nội-Hạ giáp - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 27/06/1978 2953 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Hy sinh: 5/1/1979 2954 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 8/4/1978 2955 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 3/1/1979 2956 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trung lương - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 10/5/1978 2957 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.