Dương Đình Nghĩa

Năm sinh1953
Quê quánTrại Mới - Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhNống ra
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12213 (số thứ tự 12212).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Hoãn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Ngao Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Ngọc Thành Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Iu Mơ Rông - Gia Lai
  4. Hoàng Khắc Được Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đoàn Trung Nọng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phan Văn Uyển Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Ặt Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phùng Văn Tân Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Văn Điền Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Tiến Nhiệm Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50K, binh trạm bắc