Lương Ngọc Thành
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Chà - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1968 |
| Ngày hy sinh | 5/4/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Iu Mơ Rông - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Iu Mơ Rông - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7564 (số thứ tự 7563).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Ngọc Thành” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lương Ngọc Thành” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Hoãn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Ngao Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Khắc Được Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Trung Nọng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đình Nghĩa Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Uyển Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Ặt Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Tân Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Điền Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Nhiệm Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50K, binh trạm bắc