Đỗ Văn Ân
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái |
| Đơn vị | C1 K4 E24 |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sỹ |
| Nhập ngũ | 07/1969 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 04/06/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | (14-82)06 K5 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13 (số thứ tự 12).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 04/06/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Duy Thuyết c1 d4 E24 · (14-82)06 K5 Gia Lai
- Đặng Quang Đạt C1 D4 E24 · (14-82)06 k5 Gia Lai 1/50000
- Bùi Xuân Hoạt C1 K4 E24 · (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai 1/50000
- Hoàng Văn Đô C1 k4 e24 · (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000
- Hoàng Văn Tiến C1 d4 e24 · (14-82)06 Khu 5 Gia Lai
- Nguyễn Đình Ân C1 D4 E24 · (14-82)06