Nguyễn Đình Ân

Năm sinh1948
Quê quánHồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C1 D4 E24)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 04/06/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu (14-82)06 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 11).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 04/06/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thuyết c1 d4 E24 · (14-82)06 K5 Gia Lai
  2. Đặng Quang Đạt C1 D4 E24 · (14-82)06 k5 Gia Lai 1/50000
  3. Bùi Xuân Hoạt C1 K4 E24 · (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai 1/50000
  4. Hoàng Văn Đô C1 k4 e24 · (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000
  5. Hoàng Văn Tiến C1 d4 e24 · (14-82)06 Khu 5 Gia Lai
  6. Đỗ Văn Ân C1 K4 E24 · (14-82)06 K5 Gia Lai