Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Văn luyến” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 1/8/1978 2257 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Ninh- Đông Quang- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Đám- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Trang- Tiền Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thạch Từ- Thạch Hà- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 126 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.