Nguyễn Văn Luyện
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Cơ- Tiền Hải- |
| Ngày hy sinh | 22/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075600]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Luyện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/4/1972, Quê quán=Đông Cơ- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20024 (số thứ tự 1075600).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Luyện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 22/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Phượng
- Đoàn Văn Sắc
- Hà Văn Đào
- Hà Văn Phái
- Hoàng Đình Tiếp
- Hoàng Đình Tiếp
- Hoàng Văn Bài
- Hoàng Văn Bài
- Hoàng Văn Tầng
- Lê Văn Lai
- Ngô Kim Thành
- Ngô Kim Thành
- Ngô Kim Thành
- Ngô Quốc Châm
- Ngô Quốc Châm
- Ngô Quốc Châu
- Nguyễn Dủng Sĩ
- Nguyễn Hữu Ánh
- Nguyễn Hữu Ánh
- Nguyễn Hữu Ánh
- Nguyễn Trọng Hiến
- Nguyễn Trọng Hiền
- Nguyễn Trọng Hiền
- Nguyễn Văn Luyện
- Nguyễn Văn Luyện
- Nguyễn Văn Sính
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Tuân
- Nguyễn Văn Tuân
- Nguyễn Văn Tuân
- Nguyễn Văn Tuân