Ngô Kim Thành

Năm sinh1940
Quê quánLiên Hòa- Yên Hưng-
Ngày hy sinh 22/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065816]: Lietsi {Họ tên=Ngô Kim Thành, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=22/4/1972, Quê quán=Liên Hòa- Yên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10240 (số thứ tự 1065816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Kim Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Kim Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 22/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Phượng
  2. Đoàn Văn Sắc
  3. Hà Văn Đào
  4. Hà Văn Phái
  5. Hoàng Đình Tiếp
  6. Hoàng Đình Tiếp
  7. Hoàng Văn Bài
  8. Hoàng Văn Bài
  9. Hoàng Văn Tầng
  10. Lê Văn Lai
  11. Ngô Kim Thành
  12. Ngô Kim Thành
  13. Ngô Quốc Châm
  14. Ngô Quốc Châm
  15. Ngô Quốc Châu
  16. Nguyễn Dủng Sĩ
  17. Nguyễn Hữu Ánh
  18. Nguyễn Hữu Ánh
  19. Nguyễn Hữu Ánh
  20. Nguyễn Trọng Hiến
  21. Nguyễn Trọng Hiền
  22. Nguyễn Trọng Hiền
  23. Nguyễn Văn Luyện
  24. Nguyễn Văn Luyện
  25. Nguyễn Văn Luyện
  26. Nguyễn Văn Sính
  27. Nguyễn Văn Tiến
  28. Nguyễn Văn Tuân
  29. Nguyễn Văn Tuân
  30. Nguyễn Văn Tuân
  31. Nguyễn Văn Tuân