Lương Ngọc Sơn

Năm sinh1950
Quê quánTrung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 9/2/1973
Nơi hy sinhIa Chim - Ia Chim - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 86.12.03+4 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12811 (số thứ tự 12810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/2/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Bình Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang E66
  2. Nguyễn Xuân Nam Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Đức Thuận Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mộ 9 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Sơn Hùng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Thu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Trần Dậu d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Đắc Dũng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 2 bản đồ UTM
  8. Vũ Xuân Núi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000