Phạm Đức Thuận
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 9/2/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 674 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 01.12.05 mộ 9 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7987 (số thứ tự 7986).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 9/2/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Bình Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang E66
- Nguyễn Xuân Nam Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Sơn Hùng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Dậu d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đắc Dũng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 2 bản đồ UTM
- Vũ Xuân Núi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Ngọc Sơn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000