Nguyễn Xuân Nam

Năm sinh1954
Quê quánĐại Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 9/2/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhCao điểm 674 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7984 (số thứ tự 7983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/2/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Bình Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang E66
  2. Phạm Đức Thuận Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mộ 9 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Sơn Hùng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Dậu d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đắc Dũng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 2 bản đồ UTM
  7. Vũ Xuân Núi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lương Ngọc Sơn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.03+4 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000